|
|
|
GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP, SAN GO CONG NGHIEP, SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP GIÁ RẺ, SAN GO CONG NGHIEP GIA RE, GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP, GIA SAN GO CONG NGHIEP Sàn Gỗ Công Nghiệp Giá Rẻ Lần cập nhật cuối (Thứ hai, 17 Tháng 10 2011 12:25) - Trung tâm sàn gỗ đẹp. Xin trân trọng gửi tới quý khách hàng hàng báo giá sàn gỗ Công Nghiệp như sau : | Mã số chủng loại hàng hoá | Mô tả hàng hoá | Đơn giá VNĐ/m2 | | Sàn Harler Raw materials made in germany Class 33, AC3 Bảo hành 15 Năm | Size: 806*128*12.3mm 1H/20T/2.0685m2 Deco: H2221, H2222, H2223. | • Chất liệu gỗ HDF cường độ ép 1250kg/cm3, 4 cạnh hèm khoá được phủ lớp dầu sáp nến thực vật. Có khả năng ngâm được trong nước, chịu được độ ẩm cao. • Liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát hèm U, giống gỗ tự nhiên. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước | 225.000 | | Sàn gecus made in korea Class 33 AC3 Bảo hành 15 Năm | Size : 807*103*12.3mm 910, 608-1, 514, 297, 8406 | • Chất liệu gỗ HDF, 4 cạnh hèm khoá. • Liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên, hèm U. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước | 275.000 | | Size : 807*130*12.3mm 617,1681,723, 6033,8460 | 255.000 | | Sàn eurolines Made in malaysia Class 33 AC4 Bảo hành 10Năm | Size : 808*128*12.3mm 8705, 8258, 8706, 8357, 8748, 8701, 8688, 8151 | Chất liệu gỗ HDF, liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên, hèm U. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước. | 245.000 | | Sàn horman Made in china Class 33 AC3 Bảo hành 10 Năm | Size : 805*125*12mm HV1008, HV1160, HV1368, HV1166, HV1186, HV1105, HV1058, | Chất liệu gỗ HDF, liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước. | 230.000 | | Sàn eurohome Made in china Class 33 AC3 Bảo hành 10 Năm | Size : 801*127*12.2mm EV13, EV10, EV27, EV72, EV19, EV87, EV57, EV36, EV26 | Chất liệu gỗ HDF, liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước | 230.000 | | Sàn bản to inova Made in malaysia Bảo hành 10 Năm | Size: 1288*192*8mm S203, S261, S286, S296,S330, S380, S636, S700, S850, S991, S992, S995 | Chất liệu gỗ HDF, liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước | 235.000 | | Sàn bản to Made in china Class 33 AC3 Bảo hành 10 Năm | Size: 1210*193*8mm M6927, M222, M608, M2055, M718, D1404, D2131, D1467, 1372, D1363, | Chất liệu gỗ HDF, liên kết bằng hèm khoá, cạnh vát giống gỗ tự nhiên. Bề mặt có khả năng chống cháy, chống mài mòn, trầy xước | 160.000 | Ghi chú: • Giá bán trên chưa bao gồm thuế VAT 5%, nhưng đ• bao gồm chi phí thi công lắp đặt và vật liệu phụ: Nilon chống ẩm, xốp cách âm và tạo độ phẳng đồng đều cho bề mặt của sàn khi thi công. • Nghiệm thu theo thực tế lắp đặt (Trường hợp nhà có hình dạng đặc biệt hoặc làm theo yêu cầu của quý khách chúng tôi sẽ thoả thuận trước khi thi công). • Giá trên chưa bao gồm phụ kiện: Phào ốp chân tường, Nẹp kỹ thuật. | Nhóm phụ kiện | Mã màu | Kích thước (mm) | Đơn giá (VNĐ/md) | | Phào K 90 – K80(Bằng gỗ MDF) | PG1231, PG479, PG1289 | 2440 x 15 x 90 | 35.000 | | Nẹp dao động (nối phòng) T | NT9926,NT9808,NT479 | 2700 x 40 x 12 | 45.000 | | Nẹp kết thúc (vát) P | NT9926,NT9808,NT479 | 2700 x 50 x 12 | | Nẹp kết thúc (vuông) F | NT9926,NT9808,NT479 | 2700 x 35 x 12 | | Nẹp đồng (F - P - T) | Vàng - đỏ – nâu | 2700 x 40 x 12 | 170.000 | | Nẹp mũi bậc cầu thang | Vàng - đỏ – nâu | 2700 x 60 x 20mm | 170.000 | | Xốp tráng lilong | | | 4.000 | GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP Tin mới hơn Tin cũ hơn |
|
Bạn cần tư vấn ?
| |
--yahoo-->
|